VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM

VIỆN ĐỊA CHẤT

Phòng Địa động lực hiện đại

1. Chức năng nhiệm vụ

- Chức năng: Nghiên cứu các quá trình địa động lực của vỏ Trái đất và thạch quyển, chuyển động kiến tạo trẻ và kiến tạo hiện đại cũng như quá trình sinh khoáng và nguồn động đất.

- Nhiệm vụ: Nghiên cứu cơ bản các vấn đề về địa mạo - tân kiến tạo, chuyển động kiến tạo trẻ và hiện đại, biến dạng của vỏ Trái đất và các tai biến địa chất liên quan phục vụ công tác phòng tránh.

2. Trang thiết bị

- Hệ thống các máy định vị vệ tinh chính xác cao: Trimble Net R9 (05 hệ thống và phần mềm chuyên dụng xử lý dữ liệu); Trimble 4000 SSI, SSE.

- Hệ thống các thiết bị trắc địa, quan trắc biến dạng chính xác cao.

- Hệ thống các phần mềm chuyên dụng trong nghiên cứu chuyển động kiến tạo, ứng suất, biến dạng,…

3. Nhân lực

Các cán bộ trong biên chế:

- GS.TS. Phan Trọng Trịnh

+ Chức vụ: nguyên Trưởng phòng, nghiên cứu viên cao cấp

+ Email: phantrongt@yahoo.com

- PGS. TS. Vy Quốc Hải

+ Chức vụ: nghiên cứu viên cao cấp

+ Email: vqhai75@yahoo.com

- TS. Bùi Văn Thơm

+ Chức vụ: nguyên Phó trưởng phòng, nghiên cứu viên chính

+ Email: buivanthom@gmail.com

- TS. Phạm Văn Hùng

+ Chức vụ: nghiên cứu viên chính

+ Email: phamvanhungvdc@gmail.com

- TS. Nguyễn Văn Hùng

+ Chức vụ: nghiên cứu viên chính

+ Email: hungnguyenvan.vdc@gmail.com

- ThS. Hoàng Quang Vinh

+ Chức vụ: nghiên cứu viên chính

+ Email: hqvinh1886@yahoo.com

- KS. Nguyễn Quang Xuyên

+ Chức vụ: nghiên cứu viên

+ Email: nqxuyen@igsvn.vast.vn

- NCS. Nguyễn Viết Thuận

+ Chức vụ: nghiên cứu viên

+ Email: thuan191986@gmail.com

- ThS. Vũ Tuấn Hùng

+ Chức vụ: nghiên cứu viên

+ Email: hungvt181@gmail.com

- ThS. Trần Văn Phong

+ Chức vụ: nghiên cứu viên

+ Email: tphong1617@gmail.com

Các cộng tác viên của phòng:

- PGS.TS. Trần Đình Tô

- TS. Nguyễn Đăng Túc

- KS. Trần Quốc Hùng

- KS. Bùi Thị Thảo

- KS. Nguyễn Huy Thịnh

- TS. Ngô Văn Liêm

+ Email: liem.hus@gmail.com

- TS. Nguyễn Văn Hướng

+ Email: huongtectonics@yahoo.com

- ThS. Nguyễn Đăng Mạnh

+ Email: tranducnguyen1984@gmail.com

4. Các công trình nghiên cứu và nhiệm vụ khoa học công nghệ chính những năm gần đây

4.1. Các đề tài nghiên cứu cấp Nhà nước (tính từ năm 2011)

1. Tên đề tài: “Nghiên cứu chuyển động kiến tạo Pliocen – hiện đại các đảo và thềm lục địa Việt Nam phục vụ đánh giá tai biến địa chất” (Chương trình trọng điểm cấp quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 “Nghiên cứu khoa học và công nghệ phục vụ quản lý biển, hải đảo và phát triển kinh tế biển”. Mã số: KC.09/16-20)

Chủ nhiệm: GS.TS. Phan Trọng Trịnh. Thời gian: 2018-2020.

2. Tên đề tài: “Nghiên cứu hoạt động địa động lực hiện đại khu vực Tây Nguyên phục vụ dự báo các dạng tai biến địa chất ở các vùng đập, hồ chứa và đề xuất các giải pháp phòng tránh”. Mã số: TN3-T06 (Chương trình Tây Nguyên 3).

Chủ nhiệm: GS.TS. Phan Trọng Trịnh. Thời gian: 2011-2015.

3. Tên đề tài: “Đánh giá gradient chuyển dịch kiến tạo trong Pleistocen muộn và hiện đại khu vực dự kiến xây dựng nhà máy điện hạt nhân Ninh Thuận”. Mã số NT 03/2012.

Chủ nhiệm: GS.TS. Phan Trọng Trịnh. Thời gian: 2012-2014.

4.2. Các đề tài nghiên cứu cấp Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam (tính từ năm 2011)

1. Tên đề tài: “Nghiên cứu kiến tạo Đệ tứ khu vực Điện Biên Lai Châu phục vụ đánh giá nguồn động đất và các dạng tai biến địa chất khác”.

Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Văn Hùng. Thời gian: 2018-2019.

2. Tên đề tài: “Nghiên cứu hiện tượng phun bùn, đánh giá khả năng sử dụng chúng phục vụ cho phát triển kinh tế-xã hội và bảo vệ môi trường ở khu vực Ninh Thuận-Bình Thuận”.

Chủ nhiệm: TS. Bùi Văn Thơm. Thời gian: 2014-2016.

3. Tên đề tài: “Tính phân đoạn của đới đứt gãy Sông Hồng, Sông Lô trong Đệ Tứ và vai trò của nó trong đánh giá địa chấn kiến tạovà tai biến địa chất”.

Chủ nhiệm: TS. Ngô Văn Liêm. Thời gian: 2014-2016.

4. Tên đề tài: “Xử lý số liệu hỗn hợp GPS/GLONASS phục vụ nghiên cứu địa động lực hiện đại”.

Chủ nhiệm: PGS.TS. Vy Quốc Hải. Thời gian: 2013-2014.

5. Tên đề tài: “Nghiên cứu đánh giá ảnh hưởng của việc khai thác vật liệu xây dựng đến lòng dẫn, xói lở và ô nhiễm môi trường nước sông Lô thuộc địa phận tỉnh Phú Thọ và đề xuất kiến nghị các giải pháp quản lý khai thác hợp lý, phát triển bền vững kinh tế và môi trường khu vực”.

Chủ nhiệm: TS. Bùi Văn Thơm. Thời gian: 2011-2012.

6. Tên đề tài: “Nghiên cứu đánh giá hiện trạng, cảnh báo nguy cơ trượt lở đất ở 6 huyện miền núi tỉnh Quảng Ngãi phục vụ phát triển bền vững”.

Chủ nhiệm: TS. Phạm Văn Hùng. Thời gian: 2011-2012.

4.3. Các sách đã xuất bản có đóng góp của cán bộ thuộc phòng trong thời gian gần đây (tính từ năm 2011)

1. A Novel Hybrid Model of Rotation Forest Based Functional Trees for Landslide Susceptibility Mapping: A Case Study at Kon Tum Province, Vietnam A Novel Hybrid Model of Rotation Forest Based Functional Trees for Landslide Susceptibility Mapping: A Case Study at Kon Tum Province, Vietnam. Binh Thai Pham, Viet-Tien Nguyen, Van-Liem Ngo, Phan Trong Trinh, Huong Thanh Thi Ngo, and Dieu Tien Bui. Spinger, pp 186-201, 2017

2. Giáo trình các phương pháp trắc địa trong nghiên cứu địa động. Vy Quốc Hải, Phạm Thị Hoa, Bùi Hồng Thắm. Trường ĐH Tài nguyên và Môi trường, 2017

3. Nghiên cứu ứng dụng ảnh vệ tinh VNREDSat-1 và tương đương trong điều tra, dự báo và đánh giá các tai biến địa chất các công trình hồ thủy điện và đường giao thông các tỉnh khu vực Tây Bắc. Phạm Quang Sơn (Chủ biên), Phạm Văn Hùng, Bùi Văn Thơm, Nguyễn Công Quân, Nguyễn Viết Thuận, Nguyễn Tứ Dần, Trần Anh Tuấn, Dương Hồng Sơn, Ngô Thị Vân Anh. Nghiên cứu ứng dụng (nxb Khoa học tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội), 65tr, 2016

4. Nghiên cứu biến dạng kiến tạo và đứt gãy sinh chấn phục vụ các công trình lớn ven biển, 2015.  Phan Trọng Trịnh (chủ biên), Nguyễn Văn Hướng, Ngô Văn Liêm, Vy quốc Hải, Bùi Văn Thơm, Nguyễn Đăng Túc, Nguyễn Biểu. Nxb. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 396 tr, 2015

5. Nghiên cứu đánh giá hiện trạng tai biến địa chất ở hồ thủy điện và đường giao thông khu vực Tây Bắc bằng công nghệ viễn thám và GIS. Phạm Quang Sơn (chủ biên), Phạm Văn Hùng, Bùi Văn Thơm, Nguyễn Tứ Dần. NXb Công nghệ vũ trụ và Ứng dụng, Nxb. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, tr 103-117, 2015.

6. Nghiên cứu tai biến địa chất Thừa Thiên Huế bằng tích hợp công nghệ viễn thám và hệ thống thông tin địa lý. Phan Trọng Trịnh (chủ biên), Mai Thành Tân. NXB Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 299tr., 2013.

7. Tràn dầu tự nhiên và mối liên quan với kiến tạo vùng biển Việt Nam. Phan Trọng Trịnh (chủ biên). NXB Khoa học tự nhiên và công nghệ, 308 tr. , 2013

8. Kiến tạo trẻ và địa động lực hiện đại vùng biển Việt Nam và kế cận. Phan Trọng Trịnh (chủ biên). NXB Khoa học tự nhiên và công nghệ, 330 tr., 2012.

4.4. Các bài báo đã công bố gần đây (tính từ năm 2011)

- Thom Van Bui, Thinh Huy Nguyen and Tung Duc Nguyen, 2018. Neotectonic and Geomorphological Characteristics of the Ma Pi Leng Area (Ha Giang Province, North Vietnam): Implications for Improving the Worth of Vietnamese Geological Heritage. E3S Web of Conferences. Volume 35 (2018): Scientific-Research Cooperation between Vietnam and Poland (POL-VIET 2017), 8pp, 2018.

- Nguyễn Công Quân, Phạm Văn Hùng, 2018. Đặc điểm địa mạo và tai biến địa chất liên quan vùng cửa sông ven biển sông Hương. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển, Tập 18, số 2, 2018.

- Nguyễn Công Quân, Phạm Văn Hùng, Nguyễn Văn Dũng, 2018. Đặc điểm địa mạo vùng cửa sông ven biển sông Thạch Hãn và tai biến tự nhiên liên quan. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển, Tập 18, số 1, 2018.

- Quang-Khanh Nguyen, Dieu Tien Bui, Nhat-Duc Hoang, Phan Trong Trinh, Viet-Ha Nguyen and Isık Yilmaz, 2017. A Novel Hybrid Approach Based on Instance Based Learning Classifier and Rotation Forest Ensemble for Spatial Prediction of Rainfall-Induced Shallow Landslides Using GIS. Sustainability, ISSN 2071-1050, doi:10.3390/su9050813, 24pp.

- Đinh Văn Toan, Bor-shouth Huang, Bui Van Thom, Lai Hơp phong, Oneta Sulinthone, Dương thi Ninh, Nguyen van Hung, Somsanith Duangpaseuth, 2017. Seismicity and its relationship with the recent active tectonic faults inside Laos territory. The Internasional conference on researth development and cooperation in Geophysics, pp 27-28.

- Le Trieu Viet, Bui Van Thom, Van Duc Tung, Nguyen Thi Thanh Huong, Nguyen Van Luan, Dao Hai Nam, Bui Van Quynh, Nguyen Xuan Tang, Ngo Tuan Tu, 2017. Study to determine the location of water storage capacity to implement groundwater artificial recharge in Ia Khuol commune, Chu Pah district, Gia Lai province. Sustainable groundwater development. (international conference on sustainable groundwater development, pp 249-263.

- Vy Quoc Hai, Bui Thi Hong Tham, 2017. GPS/GLONASS mixed data processing. Geo-Spatial technologies and Earth resources (GTER 2017). Processing of International Conference on GTER Publishing House for Science and Technology, Hanoi, 2017. ISBN: 978-604-913-618-4, pp 159-166.

- Ngô Văn Liêm, Trần Văn Phong, Đặng Văn Bào, Phan Trọng Trịnh, Đỗ Trung Hiếu, Nguyễn Trọng Bách, Vũ Ngọc Hùng, 2017. Ứng dụng viễn thám và GIS trong nghiên cứu địa hình núi lửa khu vực Buôn Mê Thuột và vùng lân cận. Tóm tắt Hội nghị GIS toàn quốc 2017.

- Bùi Thị Hồng Thắm, Vy Quốc Hải, 2017. Kiểm tra chất lượng số liệu đo hỗn hợp GPS/GLONASS. Kỷ hiếu Hội thảo khoa học GIS toàn quốc 2017.

- Nguyễn Văn Hướng, Nguyễn Thùy Dương, Nguyễn Thị Ánh Nguyệt, Phạm Nữ Quỳnh Nhi, Đặng Phương Thảo, Trần Văn Phong, Nguyễn Ngọc Anh, 2016. Kiến tạo Kainozoi khu vực Cao nguyên đá Ðồng Văn qua phân tích hệ thống các hang động karst. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Các Khoa học Trái đất và Môi trường, vol 32 2S, pp 45-58.

- Dieu Tien Bui, Quang-Thanh Bui, Quoc-Phi Nguyen, Haleh Nampak, Biswjeet Pardhan, Phan Trong Trinh, 2016. Ahybrid artificial intelligence approach using GIS-based neural-fuzzy inference system and particle swarm optimization forrest fire susceptibility modeling at a ropical area. Agricultural and forest Meteorology- Elsevier, Doi.org/10.1016/j.agrfomet.2016.11.002.0168-1923, 12pp.

- Bui Van Thom, Phan Trong Trinh, Ngo Tuan Tu, Nguyen Anh Duong, Nguyen Dang Manh, 2016. Some study result of Cam Ranh-Binh Thuan mod eruption strip. Vietnam journal of Earth Sciences, vol 38 (1), 21pp.

- Truong Thanh Phi, Van Thom Bui and Dang Manh Nguyen, 2017. Analytical Results of Cam Ranh–Tuy Phong Fault Characteristics and Its Relation to Mud Eruption in Nam Trung Bo Area, Viet Nam. Journal of Geological Resource and Engineering, Vol 7(4), pp 335-344.

- Phạm Văn Hùng, Phạm Quang Sơn, Nguyễn Văn Dũng, 2016. Nghiên cứu cảnh báo nguy cơ trượt lở đất khu vực hồ thủy điện Hòa Bình và Sơn La bằng phân tích hệ thông tin địa lý. Tạp chí Các Khoa học về Trái đất, số 37(3), 11 tr.

- Bùi Văn Thơm, Phạm Quang Sơn, Phạm Văn Hùng, Ngô Thị Vân Anh, 2016. Nghiên cứu, đánh giá trượt lở bờ và bồi lắng lòng hồ Hòa Bình. Tạp chí Các Khoa học về Trái đất, T38, S1, tr.131-142. Research assessment landslide and sedimentation of Hoa Binh hydropower reservoir. Vietnam Journal of Earth Sciences, V.38, No.1, pp.131-142.

- Nguyễn Công Quân, Phạm Văn Hùng, 2016. Đặc điểm địa mạo động lực vùng cửa sông ven biển sông Mã. Tạp chí Các Khoa học về Trái đất, T38, S1, tr.59-65. Characteristics of dynamic geomorphology of coastal-river mouth zones of Ma river of Thanh Hoa province. Vietnam Journal of Earth Sciences, V.38, No.1, pp.59-65.

- Ngo Van Liem, Nguyen Phuc Dat, Bui Tien Dieu, Vu Van Phai, Phan Trong Trinh, Hoang Quang Vinh, Tran Van Phong, 2016. Assessment of geomorphic processes and active tectonics in Con Voi mountain range area (Northern Vietnam) using the hypsometric curve analysis method. Vietnam Journal of Earth Sciences, V.38, No.2.

- Ngô Văn Liêm, Phan Trọng Trịnh, Hoàng Quang Vinh, Nguyễn Văn Hướng, Nguyễn Công Quân, Trần Văn Phong, Nguyễn Phúc Đạt, 2016. Phân tích mối tương quan giữa các chỉ số địa mạo và hoạt động kiến tạo hiện đại của đới đứt gãy sông Lô khu vực rìa Tây Nam dãy Tam Đảo. Tạp chí Các Khoa học về Trái đất, T38, S1, tr.1-13. Analyze the correlation between the geomorphic indices and recent tectonic active of the Lo River fault zone in southwest of Tam Dao range. Vietnam Journal of Earth Sciences, V.38, No.1, pp.1-13.

- Phạm Văn Hùng, Nguyễn Công Quân, 2016. Đứt gẫy hoạt động và tai biến xói lở bờ biển vùng cửa sông ven biển Bắc Trung Bộ. Tạp chí Các Khoa học về Trái đất, T38, S1, tr.46-58. The chracteristics of active faults and the erosion hazard in coastal-river mouth zones of North Central Vietnam. Vietnam Journal of Earth Sciences, V.38, No.1, pp.46-58.

- Nguyễn Văn Hùng, Hoàng Quang Vinh, Nguyễn Văn Hướng, 2016. Hệ thống kiến trúc kiến tạo và đặc điểm địa động lực khu vực Tây Bắc trong giai đoạn Kainozoi muộn. Tạp chí các khoa học về Trái đất, T38, S1, tr.38-45. Tectono-structural system and geodynamic features of Northwest Vietnam in the late Cenozoic period. Vietnam Journal of Earth Sciences, V.38, No.1, pp.38-45.

- Vy Quốc Hải, Trần Quốc Cường, Nguyễn Viết Thuận, 2016. Về chuyển dịch vỏ Trái đất dọc đới đứt gãy sông Hồng từ số liệu GNSS. Tạp chí các khoa học về Trái đất, T38, S1, tr.14-21. Crustal movement along the Red River Fault zone from GNSS data. Vietnam Journal of Earth Sciences, V.38, No.1, pp.14-21.

- Dieu Tien Bui, Tran Anh Tuan, Nhat-Duc Hoang, Nguyen Quoc Thanh, Duy Ba Nguyen, Ngo Van Liem, BiswajeetPradhan (2016). “Spatial prediction of rainfall-induced landslides for the Lao Cai area (Vietnam) using a hybrid intelligent approach of least squares support vector machines inference model and artificial bee colony optimization”. Landslides. DOI 10.1007/s10346-016-0711-9; (SCIE)

- Le Huy Minh, Tran Thi Lan, C. Amory -Mazaudier, R. Fleury, A. Bourdillon, Jyr-Ching Hu, Vu Tuan Hung, Nguyen Chien Thang, Le Truong Thanh, Nguyen Ha Thanh, 2016, Continuous GPS network in Vietnam and results of study on the total electron content in the South East Asian region. Vol 38, No2, Vietnam Journal of Earth Sciences.

- Nguyễn Văn Canh, Phạm Văn Hùng, 2016.  Đặc điểm tân kiến tạo và địa động lực hiện đại khu vực Hướng Hóa - Đakrông, tỉnh Quảng Trị. Tạp chí Địa chất, T3-4, S. 356. Neotectonic characteristics and modern geodynamic of Hướng Hóa - Đa Krong area of Quảng Trị Province. Journal Of Geology, Series A, No.356, pp. 1-13, Hà Nội.

- Nguyễn Đăng Túc, Phan Đông Pha, Nguyễn Xuân Huyên, 2015. Nhận dạng bước đầu về đặc điểm lũ quét – lũ bùn đá khu vực Tây Nguyên. Tạp chí các Khoa học Trái đất, T37, S2, tr.118-126. The current situation of flash flood hazard in Tay Nguyen region. Vietnam Journal Of Earth Sciences, V.37, No.2, pp.118-126.

- Phan Trọng Trịnh, Ngô Văn Liêm, Nguyễn Văn Hướng, Trần Văn Phong, Bùi Văn Thơm, Nguyễn Viết Thuận, Nguyễn Đăng Túc, Hoàng Quang Vinh, Nguyễn Quang Xuyên, Nguyễn Huy Thịnh, Bùi Thị Thảo, Trần Quốc Hùng, 2015. Kết quả đo GPS thời kỳ 2012-2013 khu vực Tây Nguyên và biến dạng kiến tạo hiện đại. (Present day Tectonics in TâyNguyên from GPS Measurementbetween. Tạp chí khoa học ĐHQGHN: Các Khoa học Trái đất và Môi trường, T.31, S.3, tr1.-13.

- Phan Trọng Trịnh, Ngô Văn Liêm, Vy Quốc Hải, Trần Văn Phong, Nguyễn Văn Hướng, Nguyễn Viết Thuận, Nguyễn Quang Xuyên, Bùi Văn Thơm, Nguyễn Đăng Túc, Hoàng Quang Vinh, Nguyễn Huy Thịnh, Bùi Thị Thảo, Trần Quốc Hùng, 2015. Gradient kiến tạo hiện đại khu vực Ninh Thuận. Khoa học và công nghệ Biển ISSN: 1859-3097, T15, S3, tr.209-225. Recent tectonic Gradient in Ninh Thuan area. Journal of marine science and technology ISSN: 1859-3097, V.15, No.3, pp.209-225.

- Phan Trong Trịnh, Ngo Van Liem, Tran Đinh To, Nguyen Van Huong, Vy Quoc Hai, Bui Van Thom, Tran Van Phong, Hoang Quang Vinh, Nguyen Quang Xuyen, Nguyen Viet Thuan, Nguyen Dang Tuc, Dinh Van Thuan, Nguyen Trong Tan, Bui Thi Thao, Nguyen Viet Tien, Le Minh Tung, Tran Quoc Hung, 2015. Present day defomation in the east Viet Nam sea and surrounding regions. Khoa học và công nghệ Biển. ISSN: 1859-3097, T15, S2, tr.105-109. Journal of marine science and technology ISSN: 1859-3097, V.15, No.2, pp.105-109.

- Bùi Văn Thơm, Nguyễn Đăng Mạnh, 2015. Hiện trạng, nguyên nhân cơ chế và động lực phun bùn khu vực Ninh Thuận-Bình Thuận. Hội khảo Khoa học 40 năm Viện Hàn lâm KH&CN Việt Nam, Tiểu ban Các Khoa học về Trái đất 123-126. The current status, causes, mechanisms and dynamics of mud eruption Ninh Thuan region-Binh Thuan.

- Bùi Văn Thơm, Hoàng Quang Vinh, Nguyễn Viêt Tiến, 2015. Đặc điểm kiến tạo Pliocen - Đệ tứ khu vực hạ lưu sông Lô và vai trò của chúng đến xói lở bờ sông. Tạp chí Địa chất, ISSN: 0866-7381 loạt A, S350, tr.71-82. Pliocene-Quaternary tectonic movements and their effects to erosion in lower part of Lô River, Phú Thọ Province. Journal of geology, series A, No.350, page 71-82

- Bùi Văn Thơm, Nguyễn Văn Hùng, Oneta Sunlinthone, Somsanith Duangpaseuth, Bounpaphan Markvilay, 2015. Đặc điểm đới đứt gãy hoạt động Thà Khẹt-Sepon. Tạp chí Các khoa học về trái đất ISSN: 0866-7187, T37, S1, tr.36-47. Characteristics of the Thakhet - Sepon active fault zone. Vietnam Journal Of Earth Sciences ISSN: 0866-7187, V.37, No.1, pp.36-47.

- Phạm Văn Hùng, Phạm Quang Sơn, Bùi Văn Thơm, Nguyễn Văn Dũng, 2015. Nghiên cứu đánh giá hiện trạng và nguyên nhân phát sinh tai biến trượt lở đất và lũ quét-lũ bùn đá khu vực hồ thủy điện Hòa Bình-Sơn La bằng phân tích viễn thám phân giải cao và Hệ thông tin Địa lý. Tạp chí Địa chất ISSN: 0866-7381, loạt A, S 351, tr. 39-49.  Studies assessing the current situation and the cause of landslide hazard and flood-debris flows in Hoa Binh - Son La reservoir hydropower area by analyzing high-resolution remote sensing and Geographic Information Systems. Journal of Geology ISSN: 0866-7381, series A, No. 351, pp. 39-49, Hanoi.

- Phạm Văn Hùng, Phạm Quang Sơn, Nguyễn Văn Dũng, 2015. Nghiên cứu cảnh báo trượt lở đất ở khu vực hồ thủy điện Hòa Bình và Sơn La bằng phân tích hệ thống thông tin địa lý. Tạp chí Các khoa học về trái đất ISSN: 0866-7187, T37, S3, tr.193-203. The study evaluated arming of risk of lanslide in Hoa Binh and Son La reservoir hydropower area on the basic of analyzing high-resolution remote sensing and geographic information systems. Vietnam Journal Of Earth Sciences ISSN: 0866-7187, V.37, No.3, pp.193-203.

- Phạm Văn Hùng, Nguyễn Xuân Huyên, 2015. Đánh giá nguy cơ thiệt hại do nứt sụt đất gây ra ở khu vực Tây Nguyên. Tạp chí Các khoa học về trái đất ISSN: 0866-7187, T37, S2, tr.137-155. The risk assessment of loss due to landslides-cracks in the Tay Nguyen. Vietnam Journal Of Earth Sciences, V.37, No.2, pp.137-155.

 - Nguyễn Văn Hùng, Bùi Văn Thơm, 2015. Đặc điểm đới đứt gãy hoạt động Luang Nam Tha-Bo keo. Hội khảo Khoa học 40 năm Viện Hàn lâm KH&CN Việt Nam, Tiểu ban Các Khoa học về Trái đất, tr.120-122. Characteristics of Luangnamtha - Bokeo fault zone. Proceedings of 40yer Viet nam Academic of science and technology, Page 120-122, 2013.

- Vy Quốc Hải, Bùi Hồng Thắm, 2015. Thiết lập sơ đồ chuyển dịch tuyệt đối vỏ Trái đất lãnh thổ Việt Nam từ dữ liệu GNSS. Tạp chí Các khoa học về trái đất ISSN: 0866-7187, T37, S1, tr.57-62. Establishingdiagram of absolute crustal movements in Vietnam using GNSS data. Vietnam Journal Of Earth Sciences, V.37, No.1, pp.57-62.

- Nguyễn Văn Canh, Nguyễn Thanh, Phạm Văn Hùng, 2015. Động đất và động đất khu vực Hướng Hóa - Đakrông tỉnh Quảng Trị. Tạp chí Khoa học và Công nghệ ISSN 1859-4212, S3, tr.28-31, Quảng Trị. Earthquakes and earthquake of Huong Hoa - Dakrong areas, Quang Tri province. Journal of Science and Technology ISSN 1859-4212, No. 3, pp.28-31, Quangtri.

- Đặng Văn Bào, Ngô Văn Liêm, Uông Đình Khanh, Đỗ Trung Hiếu, Đặng Kinh Bắc, Nguyễn Thị Phương, 2015. Đánh giá địa hình và tai biến thiên nhiên cho phát triển hệ thống giao thông liên kết vùng giữa Tây Nguyên với Duyên hải Nam Trung Bộ (Assessment of terrain and natureal hazards for developing transportation system between Central Highlands and South Central coast); Tạp chí Khoa học ĐHQGHN: Các Khoa học Trái đất và Môi trường, Tập 31, Số 1S (2015) trang11-23..

- Phạm Quang Sơn, Phạm Văn Hùng, Bùi Văn Thơm, Nguyễn Đăng Túc, 2014. Kết quả bước đầu nghiên cứu, đánh giá hiện trạng và nguyên nhân phát sinh tai biến địa chất lưu vực hồ thuỷ điện và đường giao thông khu vực Tây Bắc trên cơ sở phân tích ảnh viễn thám phân giải cao và GIS. Kỷ yếu Hội nghị KHCN vũ trụ, 12/2014, Viện Hàn lâm KH&CN Việt Nam. Initial results of the study, assessing the current situation and the cause of geohazards in basin hydropower reservoirs and roads of northwest region on the basis of analysis of high-resolution remote sensing and GIS. Conference Proceedings of space science and technology, 12/2014, VAST

- Phạm Văn Long, Vicent Pardieu, Gaston Giuliani, Ngụy Tuyết Nhung, Phan Thị Thanh Hiền, Phạm Đức Anh, Nguyễn Ngọc Khôi, Hoàng Quang Vinh, 2014. Một số đặc điểm ngọc học của Spinel vùng Lục Yên, Yên Bái. Tạp chí Địa chất, S.340 Some Characteristics properties of spinel areas Luc Yen, Yen Bai. Journal of Geology ISSN: 0866-7381, series A, No. 340, Hanoi

 - Phạm Văn Hùng, 2014. Đánh giá nguy cơ thiệt hại do trượt lở đất gây ra ở các huyện Miền núi tỉnh Quảng Ngãi. Tạp chí các khoa học về Trái đất, T36, S2, tr.108-120. Risk assessment of damage caused by landslide in the mountainous districts of Quang Ngai province. Vietnam Journal Of Earth Sciences V.36, No.2, pp.108-120.

- Phạm Văn Hùng, Nguyễn Văn Dũng, 2014. Đánh giá hiện trạng, cảnh báo nguy cơ trượt lở đất trên cơ sở phân tích địa động lực hiện đại ở khu vực Sông Cả-Rào Nậy. Tạp chí khoa học và công nghệ biển, T13, S3, tr.192-202. Assessment of current status, warning landslide risk analysis on the basis of modern geodynamic of Song Ca-RaoNay area. Vietnam Journal Of Marine Sciences and Technology, V.13, No.3, pp.192-202, Hanoi.

- Vy Quốc Hải, 2014. Đánh giá tinh khả dụng của số liệu các hệ định vị trong xác định chuyển dịch vỏ Trái đất. Tạp chí Địa chất, S.341-345, tr.344-354. Evaluation of the Application of the Global Navigation Satellite System (GNSS) data in determining rerent crustal movements Journal of Geology, S.341-345, tr.344-354

- Vy Quốc Hải, 2014. XỬ LÝ SỐ LIỆU HỖN HỢP GPS/GLONASS. Tạp chí các Khoa hoc Trái Đất, T36, S.1, tr.14-20. Processing GPS/GLONASS data. Vietnam Journal of Earth Sciences ISSN; 0866-7187, V.36, No.1, pp.14-20.

- Trần Ngọc Diễn, Bùi Chí Tiến, Đào Văn Thịnh, Phạm văn Hùng, 2014. Đặc điểm hoạt động của đới đứt gẫy Cao Bằng - Tiên Yên trong Neogen - Đệ tứ và tai biến địa chất liên quan”, Tạp chí Địa chất loạt A, số 346-348, tr. 163-171, Hà Nội. Active characteristics of Cao Bang - Tien Yen fault zone in the Neogene - Quaternary and related geological hazard". Journal of Geology, series A, No. 346-348, pp. 163-171, Hanoi.

- Đỗ Ngọc Ánh, Nghiêm Xuân Giang, Vũ Mạnh Đà, Ngô Văn Liêm, Nghiêm Hữu Hạnh, 2014. Về sự ảnh hưởng của việc vận hành hồ thủy điện Sơn La đến tai biến trượt lở tại thị xã Mường Lay. Tạp chí: Địa kỹ thuật, S3, tr.11-19. (Operation of the Son La hydropower causing landslides hazard to the Muong Lay district.

- LÊ Huy Minh, Frédéric Masson, Alain Bourdillon, Rolland Fleury, Jyr-Ching HU, VU Tuan Hung, LÊ Trường Thanh, NGUYỄN Chiến Thắng, NGUYỄN Hà Thành, 2014, Recent crustal motion in Vietnam and in the Southeast Asia region by continuous GPS data.Vol 36, No1, Vietnam Journal of Earth Sciences.

- Nguyễn Đăng Túc và nnk, 2013. Về các thềm biển và tuổi san hô dọc bờ biển khánh hoà-Ninh Thuận. (About the age of coral seabed and coastal Khanh Hoa - Ninh Thuan) Tuyển tập báo cáo HN Địa chất biển toàn quốc lần II, tr.271-285.

- Phan Trong Trinh, Hoang Quang Vinh, Nguyen Van Huong, Ngo Van Liem, 2013. Active faul segmentation and seismic hazard in Hoa-Binh reservoir. Central European Journal of Geosciences V.5, No.2, pp.1-13.

- Tran Dinh To, Nguyen Trong Yem, Duong Chi Cong, Vy Quoc Hai, Zuchiewicz Witold, Cuong Nguyen Quoc, Nghia Nguyen Viet, 2013. Recent crustal movements of northern Vietnam from GPS data. Journal of Geodynamics, September, 2013.

- Bùi Văn Thơm, Nguyễn Trọng Yêm, Nguyễn Văn Hùng, 2013. Đới đứt gãy sông cả với phần kéo dài trên lãnh thổ nước Cộng hòa dân chủ Lào. Tạp chí Địa chất loạt A, số 336-337, tr.79-91. Song Ca fault zone with the extended part in Laos territory. Journal of geology, series A,No .336-337, page 79-91.

- Bùi Văn Thơm, Nguyễn Văn Hùng, Oneta Sunlinthone, Somsanith Duangpaseuth, Bounpaphan Markvilay, 2013. Đặc điểm đới đứt gãy hoạt động Sầm Nưa trong Pliocen-đệ tứ. Tạp chí các Khoa học về Trái đất, T36 (2). Tr 97-107. Active characeristicse of Sam Nua fault zone during neotectonic stage. Journal of Earth Sciences, V.36, No.2. PP. 97-107.

- Nguyễn Xuân Huyên, Doãn Đình Lâm, Phạm Văn Hùng, Nguyễn Đăng Túc, Phan Đông Pha, 2013. Hiện trạng một số dạng tai biến địa chất điển hình khu vực Tây Nguyên. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Việt Nam ISSN 1859-4794, T17 tr.24-29. Current status of several typical geological hazard in the Central Highlands.

- Nguyễn Văn Hướng và nnk, 2013. Biến đổi ứng suất miền võng Hà Nội. (Stress change in basin Hanoi). Tuyển tập báo cáo HN Địa chất biển toàn quốc lần 2, tr.165-174.

- Phạm Văn Hùng, Trần định Tô, 2013. Xây dựng lưới GNSS thường trực tại Việt Nam dưới góc nhìn địa kiến tạo. Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Mỏ-Địa chất, T41, tr.57-53, Hà Nội. Establishing permanent GNSS network in Vietnam under local perspective tectonic. Journal of Science and Technology of Mining and Geology, No. 41, pp. 57-53, Hanoi.

- Phạm Văn Hùng, 2013. Đánh giá hiện trạng và cảnh báo nguy cơ nứt sụt đất khu vực Tây Nguyên. Tạp chí các Khoa học về Trái đất, T35, S3. Research status and warming of the risk of earth subsidence-cracking in the Tay Nguyen area. Vietnam Journal of Earth Sciences, V.35, No.3.

- Phạm Văn Hùng, 2013. Đánh giá hiện trạng, cảnh báo nguy cơ trượt lở đất trên cơ sở phân tích địa động lực hiện đại ở các lưu vực Sông Cả-Rào Nậy”, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển, Tập số 3A (T.13), tr. 192-202, Hà Nội. Assessment of current status, warning landslide risk analysis on the basis of modern geodynamics at the Song Ca-Rao Nay valley. Journal of Marine Science and Technology, Volume 3A (T.13) , pp. 192-202, Hanoi.

- Phạm Văn Hùng, 2013. Cảnh báo nguy cơ trượt lở đất ở các huyện miền núi tỉnh Quảng Ngãi. Tạp chí các Khoa học về Trái đất, T35, S.2, tr.107-119. Risk warning landslide In the mountainous districts of Quang Ngai province. Vietnam Journal of Earth Sciences, V.35, No.2, pp.107-119.

- Nguyễn Văn Hùng, Nguyễn Trọng Yêm, Bùi Văn Thơm, 2013. Đặc điểm hoạt động đới đứt gãy Luông prabang-Xanhyabuli. Tạp chí Địa chất loạt A, S.336-337, tr.70-78. Characteristics of Luangphrabang - Xaiyabouli fault zone. Journal of geology, series A, No.336-337, page 70-80. 

- Vy Quốc Hải, 2013. Về tinh khả dụng của số liệu các hệ định vị trong xác định chuyển dịch vỏ Trái đất. About the capability of the GNSS data types on investigation of crustal movements. Hội thảo Khoa học công nghệ Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội, 4/11/2013, tr 166-176. Hội thảo Khoa học công nghệ Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội.

- Vy Quốc Hải, 2013. So sánh kết quả xử lý số liệu GPS và GLONASS. Tạp chí các khoa học về Trái đất, T35, S1, tr.60-65. Comparison of processed results of GPS and GLONASS data. Vietnam Journal of Earth Sciences, V.35, No.1, pp.60-65.

- Dieu Tien Bui, Quach Duc Tin, Pham Viet Ha, Inge Revhaug, Ngo Van Liem, Tran Thanh Ha, and Bui Le Hoan, 2013. Spatial prediction of landslide hazard along the National Road 32 of Vietnam: A comparison between Support Vector Machines, Radial Basis Function neuralnetworks, and their ensemble. Proceedings of the Thematic Session “Geohazards: Impacts and Challenges for SocietyDevelopment in Asian Countries”; 49th CCOP Annual Session, 22-23 October 2013, Sendai, Japan; pp 161-171.

- Phan Trọng Trịnh, Ngô Văn Liêm, Nguyễn Văn Hướng, Hoàng Quanh Vinh, Bùi Văn Thơm, Bùi Thị Thảo, Mai Thành Tân, Nguyễn Hoàng, 2012. Late Quaternary tectonics and seismotectonics along the Red River fault zone, North Vietnam. Earth Science Reviews ISSN: 0012-8252, V.3-4, No.114, pp.224-235.

- Cao Đình Triều, Phạm Văn Hùng, 2012. Khoanh vùng dự báo nguy cơ sụt lún đất thành phố Hồ Chí Minh. Tạp chí Địa chất, loạt A, số 331-332, tr. 90-100, Hà Nội. Risk prediction zoned land subsidence in Ho Chi Minh City ". Journal of Geology, Series A, No. 331-332, pp. 90-100, Hanoi.

 - Tran Dinh To, Nguyen Trong Yem, Duong Chi Cong, Vi Quoc Hai, Zuchiewicz Witold, Cuong Nguyen Quoc, Nghia Nguyen Viet, 2012. Recent crustal movements of northern Vietnam from GPS data. Journal of Geodynamics ISSN: 0264-3707 doi:10.1016/j.jog.2012.02.009.

- Phạm Văn Hùng, 2012. “Nghiên cứu cảnh báo nguy cơ nứt sụt đất ở vùng Nghệ- Tĩnh”, Tạp chí Địa chất, Loạt A, số 331-332, tr. 155-164, Hà Nội. The Study warning risk of subcidence-cracking hazard in Nghe-Tinh area.  Journal of Geology, Series A, No. 331-332, pp. 155-164, Hanoi.

 - Phạm Văn Hùng, 2012. Đứt gãy hoạt động và nguy cơ tai biến nứt sụt đất vùng núi tỉnh Quãng Ngãi. Tạp chí các Khoa học Trái đất, ISSN: 0886-7187, T34, S3, tr.233-242. Active fault and warning risk of subcidence-cracking hazard in mountain region of the Quang Ngai Province. Vietnam Journal of Earth Sciences ISSN: 0886 -7187, V.34, No.3, pp.233-242.

- Vy Quốc Hải, Bùi Thị Hồng Thắm, Dương Chí Công (2012): Movement velocity transformation between international teresstrial frame (ITRF). Tính chuyển vận tốc chuyển dịch tuyệt đối giữa các khung quy chiếu quốc tế (ITRF). Tuyển tập Báo cáo Hội nghị khoa học trường Đại học Mỏ - Địa chất lần thứ 20, Hà Nội, tháng 11/2012.

- Nguyễn Đăng Túc, Bùi Văn Thơm, Nguyễn Huy Thịnh, 2011. Kết quả nghiên cứu sụt lún đất ở Hà Trung - Hậu Lộc tỉnh Thanh Hoá. Tạp chí các Khoa học về Trái đất ISSN 0866-7187, T33, tr.493-500. Study results on ground subsidence in Ha Trung - Hau Loc, Thanh Hoa province. Vietnam Journal of Earth Sciences, V.33, pp.493-500.

- Phan Trọng Trịnh, Nguyễn Văn Hướng, Ngô Văn Liêm, Trần Đình Tô, Vy Quốc Hải, Hoàng Quang Vinh, Bùi Văn Thơm, Nguyễn Quang Xuyên, Nguyễn Viết Thuận, Bùi Thị Thảo, 2011. Kiến tạo hiện đại và các tai biến địa chất liên quan ở vùng biển Việt Nam và lân cận. Tạp chí các Khoa học về Trái đất ISSN 0866-7187, T33, tr.443-456. Neotectonics and geological hazards in Vietnam Sea and surroundings. Vietnam Journal of Earth Sciences, V.33, pp.443-456.

- Phan Trọng Trịnh, Nguyễn Văn Hướng, Ngô Văn Liêm, Trần Đình Tô, Vy Quốc Hải, Hoàng Quang Vinh, Bùi Văn Thơm, Nguyễn Quang Xuyên, Nguyễn Viết Thuận, Bùi Thị Thảo, 2011. Chuyển động kiến tạo hiện đại và động đất, sóng thần ở vùng biển Việt Nam và lân cận. Hội nghị khoa học và công nghệ biển toàn quốc lần thứ V, T3, tr. 423-438.

- Bùi Văn Thơm, Nguyễn Đăng Túc, 2011. Các kiểu trượt lở khu vực Cốc Pài huyện Xín Mần tỉnh Hà Giang. Tạp chí các Khoa học về Trái đất ISSN: 0866-7187, T33, tr.509-517.

- Types of landslides in the Coc Pai area, Xin Man District, Ha Giang provinces. Vietnam Journal of Earth Sciences, V.33, pp.509-517.

- Ngô Văn Liêm, Phan Trọng Trịnh, Hoàng Quang Vinh, Nguyễn Văn Hướng, 2011. Tốc độ chuyển dịch kiến tạo giai đoạn pleistocen giữa-muộn dọc đới đứt gãy Sông Hồng khu vực Lào Cai-Việt Trì. Tạp chí các Khoa học về Trái đất ISSN 0866-7187, T33, tr.465-473. Slip rates during the Middle-Late Pleistocene period along Red River Fault Zone in Lao Cai - Viet Tri section. Vietnam Journal of Earth Sciences ISSN 0866-7187, V.33, pp.465-473.

- Nguyễn Văn Hướng, Phan Trọng Trịnh, Hoàng Ngọc Đang, 2011. Trạng thái ứng suất kiến tạo hiện đại khu vực bể Cửu Long. Tạp chí các Khoa học về Trái đất, ISSN 0866-7187, T33, tr.457-464. Present-day stress state in Cuu Long basin. Vietnam Journal of Earth Sciences ISSN 0866-7187, V.33, pp.457-464.

- Phạm Văn Hùng, 2011. Đánh giá hiện trạng và phân vùng cảnh báo nguy cơ trượt lở đất tỉnh Quảng Nam. Tạp chí các Khoa học về Trái đất: ISSN 0866-7187, T33, tr.518-525. Review of current status and landslide hazard zonation for the Quang Nam province. Vietnam Journal of Earth Sciences ISSN: 0866-7187, V.33, pp. 518-525.

- Vy Quốc Hải, Trần Đình Tô, Ngô Văn Liêm, 2011. Xác định chuyển dịch hiện đại đới đứt gãy Sông Hồng theo số liệu lưới GPS Tam Đảo-Ba Vì (1994-2007). Tạp chí các Khoa học về Trái đất, ISSN 0866-7187, T33, tr.474-479. Determination of present crustal movements of Red River Fault Zone by the TamDao - BaVi GPS network (1994-2007. Vietnam Journal of Earth Sciences, V33, pp.474-479.

- Phạm Việt Hà, Ngô Văn Liêm, Bùi Thị Lê Hoàn, 2011. Phân tích các yếu tố địa mạo phục vụ đánh giá tiềm năng và khai thác nhanh vàng sa khoáng khu vực thượng nguồn sông Xekaman- CHDCND Lào (Analysis of geomorphological factors for potential assessment and quick exploitation of gold placer deposits inthe upstream area of Sekaman River, Lao’s PDR); Tạp chí Các khoa học về Trái đất, 33(3), trang 652-660.

 

 
Vui lòng đợi...